Hoàn thành

Asian Championships 2026

Thời gian
7–12 tháng 4, 2026
6 ngày · giờ GMT+7
Địa điểm
Ningbo
Ningbo Olympic Sports Center Gymnasium · Trung Quốc
Quy mô
5 nội dung
33 VĐV · Đôi nam nữ

Kết quả trận đấu

Vòng 1

Feng YanzheHuang Dongping Pakkapon TeeraratsakulSapsiree Taerattanachai 2–0

21–5, 21–13

Amri SyahnawiNita Violina Marwah Akira KogaNatsu Saito 2–1

19–21, 21–16, 22–20

Goh Soon HuatShevon Jemie Lai Rohan KapoorRuthvika Gadde 2–0

21–13, 21–19

A JumarU Akter Chen Cheng-kuanHsu Yin-hui 0–2

7–21, 11–21

Dechapol PuavaranukrohSupissara Paewsampran Bobby SetiabudiMelati Daeva Oktavianti 2–0

21–9, 21–14

Trần Đ MPham T K Yuichi ShimogamiSayaka Hobara 0–2

5–21, 4–21

Guo XinwaChen Fanghui Wu G-xLee Chia-hsin 2–0

21–17, 21–18

Wong Tien CiLim Chiew Sien A SuryaA Pramuthesh 2–0

21–16, 21–15

Yuta WatanabeMaya Taguchi Hung K CTsang Hiu Yan 2–0

21–8, 21–16

Adnan MaulanaIndah Cahya Sari Jamil Ye Hong-weiNicole Gonzales Chan 0–2

16–21, 18–21

Leong I CNg W C Yang Po-hsuanHu Ling-fang 0–2

3–21, 14–21

Cheng XingZhang Chi Tang Chun ManTse Ying Suet 2–1

19–21, 21–19, 21–7

Hoo Pang RonCheng S Y Kim Jae-hyeonJang H-j 0–2

14–21, 6–9

Chan Y CNg Tsz Yau Jafar HidayatullahFelisha Pasaribu 1–2

9–21, 21–15, 15–21

P HorbanluekitBenyapa Aimsaard Dhruv KapilaTanisha Crasto 1–2

14–21, 21–11, 15–21

H KawabeKokona Ishikawa Chen Tang JieToh Ee Wei 0–2

10–21, 19–21

Vòng 2

Tứ kết

Bán kết

Chung kết

Trận đang chọn · Vòng 1

Chi tiết trận đấu

Kết thúc do bỏ cuộc

Hoo Pang Ron Malaysia

Cheng S Y Malaysia

Kim Jae-hyeon Hàn Quốc

Jang H-j Hàn Quốc

0–2

Set 1Set 2Set 3
Hoo Pang Ron / Cheng S Y 146—
Kim Jae-hyeon / Jang H-j 219—

Hồ sơ VĐV trong giải

Mở nhanh hồ sơ các vận động viên đã có dữ liệu bảng xếp hạng.