Bảng xếp hạng BWF Đôi Nam Nữ mới nhất

Top 20 vận động viên đôi nam nữ theo bảng xếp hạng BWF.

Đang xem Top 20 đôi nam nữ: thứ hạng BWF, điểm tích lũy, quốc gia, biến động hạng và thời điểm cập nhật mới nhất. (12/09/2026).

BXH BWF là gì?

Bảng xếp hạng cầu lông BWF theo dõi vị trí, điểm và quốc gia của các vận động viên ở từng nội dung thi đấu.

Cập nhật khi nào?

Dữ liệu đôi nam nữ được ghi nhận gần nhất ngày 12/09/2026.

Điểm BWF dùng để làm gì?

Điểm xếp hạng giúp so sánh phong độ, hạt giống giải đấu và biến động thứ hạng giữa các tuần.

VĐV Việt Nam đang ở đâu?

Dùng bộ lọc quốc gia hoặc ô tìm kiếm để xem vận động viên Việt Nam nếu họ xuất hiện trong Top 20 hiện tại.

# Vận động viên Quốc gia Điểm Thay đổi
1 F FENG Yan Zhe / HUANG Dong Ping China 112.400 —
2 M Mathias CHRISTIANSEN / Alexandra BØJE Denmark 89.270 ↑1
3 J JIANG Zhen Bang / WEI Ya Xin China 87.750 ↑1
4 T Thom GICQUEL / Delphine DELRUE France 86.200 ↑1
5 D Dechapol PUAVARANUKROH / Supissara PAEWSAMPRAN Thailand 84.870 ↓3
6 G GUO Xin Wa / CHEN Fang Hui China 79.770 —
7 C CHENG Xing / ZHANG Chi China 63.180 ↑2
8 C CHEN Tang Jie / TOH Ee Wei Malaysia 62.900 ↓1
9 Y YE Hong Wei / Nicole Gonzales CHAN Chinese Taipei 62.680 ↑1
10 T TANG Chun Man / TSE Ying Suet Hong Kong China 62.230 ↓2
11 G GOH Soon Huat / LAI Shevon Jemie Malaysia 61.730 —
12 Y YANG Po-Hsuan / HU Ling Fang Chinese Taipei 58.590 —
13 Y Yuta WATANABE / Maya TAGUCHI Japan 57.790 —
14 P Pakkapon TEERARATSAKUL / Sapsiree TAERATTANACHAI Thailand 55.450 —
15 A Amri SYAHNAWI / Nita Violina MARWAH Indonesia 53.970 —
16 Y Yuichi SHIMOGAMI / Sayaka HOBARA Japan 53.680 —
17 P Presley SMITH / Jennie GAI USA 53.520 —
18 J Jafar HIDAYATULLAH / Felisha Alberta Nathaniel PASARIBU Indonesia 50.130 —
19 D DHRUV KAPILA / Tanisha CRASTO India 47.600 ↑1
20 A Akira KOGA / Natsu SAITO Japan 47.300 ↑1

Cập nhật lần cuối: 12/09/2026